• aaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

  • Hỗ trợ online

  • Quảng cáo left

  • mẫu ủy quyền cá nhân

  • mẫu ủy quyền cá nhân

  • Thursday, 01 February 2018, 09:27:15 PM
  • Bài viết liên quan:

    Nhận làm kế toán thuế Hà Nội - Công ty cung cấp dịch vụ báo cáo thuế hàng tháng, quý, cuối năm cho tất cả các loại hình doanh nghiệp trong khu vực Hà Nội và các tỉnh lân cận. Liên hệ: Mobile: 0971 408 035

    Dichvuketoanviet.net được thành lập bởi nhóm các kế toán trưởng nhiều năm kinh nghiệm, và các chuyên viên tài chính yêu thích và thực sự tâm huyết với nghề kế toán: Dịch vụ kế toán chuyên nghiệp Với tiêu chí Uy tín – chất lượng là hàng đầu, chúng tôi mong muốn đem lại sự hài lòng tuyệt đối cho tất cả các Doanh Nghiệp.

     

    Liên kết QC - Dịch vụ kế toán,Dịch thuật công chứng ,Công ty dịch thuật ,Dịch thuật Hà Nội ,Phiên dịch tiếng anh ,Dịch tiếng Anh , 

     

    Quản lý nhà hàngđào tạo quản lý nhà hàng với sự hỗ trợ của Ban khởi nghiệp Quốc gia (VCCI), Công ty Refber Việt Nam và Công ty Giải pháp Nhân sự Việt Nam phối hợp với Trường Trung cấp nghề nấu ăn và nghiệp vụ khách sạn Hà Nội

    Bạn muốn có một website để phục vụ kinh doanh, IT Việt Nam là đơn vị chuyên tư vấn, Thiết kế website: Tư vấn thiết kế website chuẩn SEO, hỗ trợ tư vấn tối ưu công cụ tìm kiếm: Google, Cốc Cốc, Bing... Với gói thiết kế website giá rẻ, chúng tôi tin rằng tất cả mọi người có thể sở hữu một website để kinh doanh.

     

     

    mẫu ủy quyền cá nhân

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

     

    Chúng tôi gồm có:

    Bên uỷ quyền (sau đây gọi là bên A) (1):

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    Bên được uỷ quyền (sau đây gọi là bên B) (1):

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

       Bằng Hợp đồng này, bên A uỷ quyền cho bên B theo những thoả thuận sau đây:

     

     

    ĐIỀU 1
    PHẠM VI UỶ QUYỀN (2)

     

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................

     

    ĐIỀU 2
    THỜI HẠN UỶ QUYỀN

     

    Thời hạn uỷ quyền là ................................ kể từ ngày ....../...../.........

     

    ĐIỀU 3
    NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

     

    1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

    - Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để bên B thực hiện công việc;

    - Chịu trách nhiệm về cam kết do bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền;

    - Thanh toán chi phí hợp lý mà bên B đã bỏ ra để thực hiện công việc được uỷ quyền và trả thù lao cho bên B với số tiền là ............................ (nếu có);

    - Chịu trách nhiệm nộp lệ phí công chứng Hợp đồng uỷ quyền này.

    2. Bên A có các quyền sau đây:

    - Yêu cầu bên B thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc thuộc phạm vi uỷ quyền nêu trên;

    - Yêu cầu bên B giao lại tài sản, lợi ích thu được từ việc thực hiện công việc được uỷ quyền, nếu không có thoả thuận khác;

    - Được bồi thường thiệt hại, nếu bên B vi phạm các nghĩa vụ đã thoả thuận.        

     

    ĐIỀU 4
    NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

     

    1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

    - Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho bên A về việc thực hiện công việc đó;

    - Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền;   

    - Bảo quản, giữ gìn tài liệu, phương tiện đã được giao để thực hiện việc uỷ quyền;

    - Giao cho bên A tài sản đã nhận và những lợi ích thu được trong khi thực hiện uỷ quyền theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.            

    2. Bên B có các quyền sau:

    - Yêu cầu bên A cung cấp thông tin, tài liệu, phương tiện cần thiết để thực hiện công việc được uỷ quyền;

    - Được thanh toán các chi phí hợp lý để thực hiện các việc được uỷ quyền và được nhận thù lao như đã thoả thuận. 

     

    ĐIỀU 5
    CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

     

    Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

    1. Những thông tin đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

    2. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

     

    ĐIỀU .......
    .............................................................................................

     

    ......................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................

     

    ĐIỀU .......
    ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

     

    Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                  

    Bên A

    (Ký và ghi rõ họ tên)(11)

    Bên B

    (Ký và ghi rõ họ tên)(11)

     

     

     

     

     

     

    LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

     

    Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ..................................................)

    tại....................................................................................................................,

    tôi ...................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ...............,

    tỉnh/thành phố ..............................................

     

    CÔNG CHỨNG:

     

    - Hợp đồng uỷ quyền được giao kết giữa bên A là ...........................................

    ..................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……...............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

    - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

    - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

    - ................................................................................................................................

    ..................................................................................................................................

    ............................................................................................................................(3)

    - Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

    + Bên A ...... bản chính;

    + Bên B ....... bản chính;

    Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

    Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD.

     

    CÔNG CHỨNG VIÊN

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

     

     

    Ghi chú:

    (1) Ghi bên giao kết hợp đồng như sau:

    1.1.  Trường hợp là cá nhân:

    Ông/Bà:......................................................

    Sinh ngày:........./......../................

    Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :..................................................

    cấp ngày......./......./........tại ..............................................................................

    Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ...........................................................

    Địa chỉ liên hệ: ................................................................................................

    Số điện thoại: .............................................        Email:...........................................

    Trường hợp từ hai cá nhân trở lên thì thông tin của từng cá nhân được ghi lần lượt như trên. 

    1.2.  Trường hợp là vợ chồng:

    Ông: ..............................................

    Sinh ngày: ........./........./.............

    Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :.......................................................

    cấp ngày....../......./........tại ...............................................................................

    Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ...........................................................

    Cùng vợ là bà: ...............................................

    Sinh ngày: ........./........./.............

    Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :.......................................................

    cấp ngày......./......./..........tại ............................................................................

    Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ...........................................................

    Địa chỉ liên hệ: ................................................................................................

    Số điện thoại: ......................................   Email:..............................................

    1.3.  Trường hợp là hộ gia đình:

    a) Họ và tên chủ hộ:..........................

    Sinh ngày:........./......../................

    Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :........................................................

    cấp ngày......./......./........tại ..............................................................................

    Sổ hộ khẩu số : ......................... cấp ngày ......../......../....... tại .......................

    Địa chỉ liên hệ: ................................................................................................

    Số điện thoại:........................................  Email:..............................................

     

    b) Các thành viên khác của hộ gia đình (người có đủ năng lực hành vi dân sự):

    - Họ và tên: ............................

    Sinh ngày: ........./........./.............

    Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :..................................................

    cấp ngày......./......./.......tại .............................................................................

    Trường hợp hộ gia đình có nhiều thành viên thì các thông tin của từng thành viên được ghi lần lượt như trên.

    * Trường hợp bên giao kết nêu tại các điểm 1.1, 1.2 và 1.3 nêu trên có người đại diện thì ghi:

    Họ và tên người đại diện:.........................

    Sinh ngày:........../......../........

    Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :.......................................................

    cấp ngày......./......./........tại ..............................................................................

    Giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện: ....................................

    .........................................................................................................................

    Địa chỉ liên hệ: ................................................................................................

    Số điện thoại: ........................................ Email:...............................................

    1.4. Trường hợp là tổ chức:

    Tên tổ chức:.......................................................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................

    ...........................................................................................................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/ Quyết định thành lập số:................ngày......./....../......... do.................................................... cấp

    Số tài khoản: .......................................................................................................

    Họ và tên người đại diện:....................................................................................

    Chức vụ: .............................................................................................................

    Sinh ngày:........../......../.............

    Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :..........................................................

    cấp ngày......./......./........tại .................................................................................

    Địa chỉ liên hệ: ...................................................................................................

    Số điện thoại: .....................................................................................................           

    Email:.................................................................................................................

    Số fax: ................................................................................................................

    (3) Chọn một trong các trường hợp sau đây:

    - Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    - Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    - Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    - Các bên giao kết đã nghe người thực hiện chứng thực đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    - Các bên giao kết đã nghe người thực hiện chứng thực đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    - Các bên giao kết đã nghe người thực hiện chứng thực đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi.

    (2) Phạm vi ủy quyền

    2.1. Ghi giấy tờ về quyền sử dụng đất như sau:

    2.1.1  Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì ghi theo một trong các loại giấy tờ sau:

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số .................... do ................................ cấp ngày ......./........../............,

    hoặc

    Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số .................... do ................................ cấp ngày ......./........../............,

    * Đối với trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thì ghi:

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số .................... do ................................ cấp ngày ......./........../............,

    2.1.2. Tr­ường hợp trong thời hạn theo quy định tại Điều 184 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai, nếu ng­ười sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân ch­ưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì ghi theo Phiếu cung cấp thông tin địa chính của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất.

    2.1.3. Trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất mà quyền sử dụng đất do thuê hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất (không hình thành pháp nhân mới) thì có thể ghi theo hợp đồng thuê quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

    2.2. Ghi giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, chọn một trong các loại giấy tờ sau:

    Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số ....................

    do ................................ cấp ngày ......./........../............

    hoặc

    Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở số ..................................... do ................................ cấp ngày ......./........../............

    hoặc

    Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng số ....................

    do ................................ cấp ngày ......./........../............

    * Trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai thì ghi theo giấy phép xây dựng hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

    2.3. Ghi giấy tờ chứng minh quyền sở hữu căn hộ, chọn một trong các loại giấy tờ sau:

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số .................... do ................................ cấp ngày ......./........../............

    hoặc

    Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở số ......................................... do ................................ cấp ngày ......./........../............

    hoặc

    Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở số .................... do ................................ cấp ngày ......./........../............

     

    Xem thêm liên kết:

    DỊCH THUẬT HANU - DỊCH THUẬT CÔNG CHỨNG - PHIÊN DỊCH CHUYÊN NGHIỆPCông ty dịch thuật chuyên nghiệp HANU tự hào là đơn vị dịch thuật hàng đầu tại Việt Nam hiện nay. Chúng tôi còn có liên kết chặt chẽ với các Phòng công chứng tư pháp (công chứng nhà nước). Đảm bảo hỗ trợ Dịch công chứng các tài liệu, giấy tờ của Quý khách một cách nhanh chóng nhất, tiết kiệm chi phí và thời gian. Với đội ngữ chuyên gia dịch ngữ và hiệu đính có trình độ chuyên môn cao và kinh nghiệm nhiều năm trong nghề. Dịch thuật HANU có thể đáp ứng mọi yêu cầu Dịch thuật đa ngôn ngữ trên thị trường. Trân trọng được phục Quý khách với các dịch vụ uy tín, chất lượng như sau:

    - Dịch tiếng Anh, Dịch thuật tiếng Anh chuyên nghiệpDịch công chứng tiếng AnhDịch tiếng Anh tại Hà NộiDịch tiếng Anh tại TP HCM... Với tốc độ hội nhập và phát triển kinh tế toàn cầu hóa như hiện nay. Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ chung vừa là công cụ giao tiếp vừa là một phần của văn hoá...

    - Dịch tiếng PhápDịch thuật tiếng Pháp chuyên nghiệpDịch thuật công chứng tiếng Pháp, Dịch tiếng Pháp tại Hà Nội

    Dịch tiếng HànDịch thuật tiếng Hàn chuyên nghiệpdịch công chứng tiếng Hàndịch tiếng Hàn tại Hà Nội, dịch tiếng Hàn tại TP HCM, dịch tiếng Hàn sang tiếng Việt, phiên dịch tiếng Hàn hội thảo...

    Dịch tiếng LàoDịch thuật tiếng Lào chuyên nghiệp: dịch thuật từ tiếng Lào sang tiếng Việt và từ tiếng Việt sang tiếng Lào ngày càng tăng cả về quy mô và chất lượng dịch thuật để đáp ứng yêu cầu ngày càng khắt khe của thị trường.

    Dịch tiếng TrungDịch công chứng tiếng Trung: Kinh nghiệm lâu năm cùng với đội ngũ nhân viên có trình độ dịch thuật tiếng Trung cao, Dịch thuật HANU cam kết mang lại cho bạn dịch vụ dịch thuật tốt nhất, đảm bảo dịch sát nghĩa, câu từ mượt mà.

     

     

Copyright © 2014 Designed & Developed by Congchungtunhan.com Group®